Lịch Âm 27/11 - Âm lịch ngày 27 tháng 11 năm 1965
lịch vạn niên ngày 27 tháng 11 năm 1965 lịch âm ngày 27/11/1965
Năm 1965
Năm Ất Tỵ
Ngày Dương Lịch: 27-11-1965
Ngày Âm Lịch: 5-11-1965
Ngày Minh Đường Hoàng đạo: Mang lại nguồn năng lượng tích cực, tâm lý lạc quan, phấn chấn, làm việc gì cũng thành công và gặp nhiều may mắn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Cuộc sống là 10% những gì xảy ra với bạn và 90% là cách bạn phản ứng với nó – Charles R. Swindoll
Tử vi ngày Ất Dậu
Ngày Ất Dậu có Thiên nguyên tọa Thiên Sát Tàng Sát, mệnh chủ sinh ngày này có tính cách trọng chữ tín. Nếu gặp Tân Kim Thất Sát thì mưu kế đa đoan. Mệnh chủ nên hợp tác với người sinh ngày Canh Thìn.
Người sinh ngày Ất Dậu có tính tự lập, tuy nhiên dễ xúc động, hay nghi ngờ người khác. Khi làm việc, mệnh chủ thường thể hiện quyền lực, huênh hoang, thiếu sự khiêm tốn, dễ ghi thù. Người sinh ngày này tài vận không tốt, nên dựa vào năng lực bản thân để nuôi gia đình. Đồng thời, đường tình duyên lận đận.
ngày 27 tháng 11 năm 1965 ngày 27/11/1965 là ngày mấy âm ngày 27/11/1965 có tốt không ngày 27 tháng 11 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 27/11/1965
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59); Giờ Hắc ĐạoSửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày. » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông. » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên. |
Ngày Kỵ |
Ngày 27-11-1965 (tức ngày 5/11 Âm Lịch ) phạm ngày: - Nguyệt Kỵ: Ngày mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người kể cả đi làm ăn hay đi chơi đều không thích hợp. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTNguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch. U Vi tinh: Tốt cho mọi việc. Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Minh đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc. Trực Tinh: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát. SAO XẤUTiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc. Địa phá: Kỵ xây dựng. Thần Cách: Kỵ việc tế tự. Băng tiêu ngoạ hãm: Xuất mọi việc. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc. Lỗ ban sát: Kỵ việc khởi tạo. Không phòng: Kỵ hôn nhân, cưới hỏi. |
Ngũ hành |
Ngày Ất Dậu có Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Mão, hại Tuất, hình Ngọ, tuyệt Dần. Nạp âm: Ất Dậu có mệnh ngày là Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối). Ngày Ất Dậu, tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (ngày chế nhật). Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Ất: Không nên gieo hạt trồng cây - Ngày Dậu: Không nên hội họp khách khứa chủ nhân sẽ bị tổn hại |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 5/11 Âm lịch là ngày Tốc Hỷ (Tốt): Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui. Mọi việc thuận lợi, gặp người cần gặp, có tài lộc, mọi việc như ý. Tốc hỷ giáng lâm, cầu tài đến hướng nam.Vật mắt Thân, Mùi, Ngọ, gặp người lên đường tìm.Việc quan có phúc đức, người ốm họa không xâm.Ruộng vườn gia súc tốt, người đi có hồi âm. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 27/11/1965 là Trực Khai. Thuộc nhóm ngày thượng cát, Trực Khai mang ý nghĩa của sự khởi đầu. Việc nên làm: Dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, xuất hành, động thổ làm nhà, kết hôn, khai trương, san nền đắp nền, nhập học, sửa chữa, đào giếng... Việc kiêng kỵ: Đào đất, chôn cất, săn bắn và những việc bất chính.
|
Nhị Thập Bát Tú |
Ngày 27 tháng 11 năm 1965 có Sao Bích chiếu. Sao Bích :Thuộc Thủy tinh, là sao tốt, mang tên con Rái, chủ trị ngày thứ Tư, thuộc chùm sao Huyền Vũ phương Bắc. Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là kinh doanh, ký kết hợp đồng, xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, khai trương, xuất hành, làm việc thiện. Việc kiêng kỵ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng. Ngoại lệ các ngày: Hợi, Mão, Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông). |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thiên Tặc (Xấu): Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 27/11/1965, tức ngày 5/11/1965 Âm lịch (ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ) là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối thuận lợi. Có thể tiến hành các việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng để tăng cường yếu tố may mắn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 27 tháng 11 năm 1965
Ngày 27/11/1965 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 1965 thì ngày 27 tháng 11 năm 1965 Dương lịch là Thứ Bảy ngày mùng 5 tháng 11 Âm lịch năm Ất Tỵ.
Ngày 27-11-1965 là thứ mấy?
Ngày 27 tháng 11 năm 1965 là ngày Thứ Bảy
Ngày 27/11/1965 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 27 tháng 11 năm 1965 tức ngày (5/11 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo
Ngày 27 tháng 11 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 27 tháng 11 năm 1965 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.
Ngày hoàng đạo