Lịch Âm 19/8 - Âm lịch ngày 19 tháng 8 năm 1960
lịch vạn niên ngày 19 tháng 8 năm 1960 lịch âm ngày 19/8/1960
Năm 1960
Năm Canh Tý
Ngày Dương Lịch: 19-8-1960
Ngày Âm Lịch: 27-6-1960 [Nhuận]
Ngày Kim đường Hoàng đạo: Là ngày tốt, có nhiều phúc thần nên làm việc gì cũng dễ thành công, gặp nhiều may mắn
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Làm Tấm cũng được, làm Cám cũng được, nhưng đừng làm con cá bống chỉ há miệng chờ cho ăn rồi bị giết thịt.
Tử vi ngày Kỷ Mão
Ngày Kỷ Mão có Thất Sát tọa Mão Mộc, Ất Mộc, tạo nên tính cách Nhân - Tín. Đường đời mệnh chủ tất gặp Tý Thủy, nên kết hợp với Giáp Tuất.
Người sinh ngày Kỷ Mão siêng năng cần cù, có chí tiến thủ trong sự nghiệp nhưng đến trung vận gặp trở ngại, công việc có sự chuyển biến thay đổi. Bản mệnh ngày Kỷ Mão thuộc tuýp người lãng mạn, nhiều tình cảm nhưng lại gặp nhiều tranh chấp, thị phi.Người sinh ngày Kỷ Mão có đường tình duyên lận đận, gặp nhiều trắc trở.
ngày 19 tháng 8 năm 1960 ngày 19/8/1960 là ngày mấy âm ngày 19/8/1960 có tốt không ngày 19 tháng 8 là ngày gì tháng 6 nhuận năm 1960 1960 nhuận tháng mấy
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 19/8/1960
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59); Giờ Hắc ĐạoSửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày. » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông. » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên. |
Ngày Kỵ |
Ngày 19-8-1960 (tức ngày 27/6 Âm Lịch ) phạm ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên đức hợp: Tốt mọi việc. Nguyệt Đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng. Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi. Địa tài, trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ. Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Hoàng Ân: Tốt mọi việc. Kim đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc. Thiên ân: Tốt cho làm nhà, khai trương. SAO XẤUThiên Ngục: Xấu mọi việc. Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà. Trùng tang: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà. Cô Thần: Xấu với cưới hỏi. Lỗ ban sát: Kỵ việc khởi tạo. |
Ngũ hành |
Ngày Kỷ Mão có Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Dậu, hại Thìn, hình Tý, tuyệt Thân. Nạp âm: Kỷ Mão có mệnh ngày là Thành Đầu Thổ (Đất trên thành). Ngày Kỷ Mão, tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (ngày chế nhật). Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Kỷ: Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì dễ gây tổn thương, bất hoà. - Ngày Mão: Không nên khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 27/6 Âm lịch là ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày có dấu hiệu bất thường, đi không gặp, giữa chừng dở dang, mọi việc không thuận. Lưu liên việc khó thành, cầu mưu ngày chưa nên.Việc quan chỉ nên hoãn, người đi chưa hồi trình.Vật mất ở phương Nam, tìm gấp mới được yên.Phải giữ gìn miệng lưỡi, nhân khẩu chỉ bình bình. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 19/8/1960 là Trực Nguy. Thuộc nhóm ngày xấu, mang ý nghĩa nguy kịch, hiểm họa, muôn việc đều không tốt. Có thể làm: Lót giường đóng giường, đi săn, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, cầu phúc, tế tự. Việc kiêng kỵ: Xuất hành, đi thuyền, dời nhà. |
Nhị Thập Bát Tú |
Ngày 19 tháng 8 năm 1960 có Sao Đẩu chiếu. Sao Đẩu: Thuộc mộc tinh, là sao tốt, mang tên con Giải, đại diện cho phương Bắc nằm trong chùm sao Huyền Vũ, chủ trị ngày thứ Năm. Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là hôn sự, sinh con, trồng trọt chăn nuôi, xây sửa phần mộ, các vụ thủy lợi, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh. Việc kiêng kỵ: Rất kỵ đi thuyền. Ngoại lệ các ngày: Sửu phạm Phục Đoạn kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công, chỉ nên làm các việc xây dựng vặt. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Tây gặp Hạc Thần (xấu). Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 19/8/1960, tức ngày 27/6/1960 Âm lịch (ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý) là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 19 tháng 8 năm 1960
Ngày 19/8/1960 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 1960 thì ngày 19 tháng 8 năm 1960 Dương lịch là Thứ Sáu ngày 27 tháng 6 Âm lịch năm Canh Tý.
Ngày 19-8-1960 là thứ mấy?
Ngày 19 tháng 8 năm 1960 là ngày Thứ Sáu
Ngày 19/8/1960 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 19 tháng 8 năm 1960 tức ngày (27/6 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo
Ngày 19 tháng 8 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 19 tháng 8 năm 1960 là Ngày Cách mạng tháng Tám thành công.
Ngày 19/8 là ngày kỷ niệm Cách mạng Tháng Tám thành công, ngày truyền thống Công an Nhân dân Việt Nam và cũng là ngày hội “Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc”.
Ngày 19/8/1945 là một dấu mốc đáng nhớ trong lịch sử dân tộc Việt Nam, đánh dấu một thời kỳ mới của đất nước. Cách mạng Tháng Tám nổ ra và cuộc tổng khởi nghĩa đã giành thắng lợi đưa chính quyền về tay nhân dân.
Ngày Cách mạng tháng Tám thành công người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?
Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Ngày Cách mạng tháng Tám thành công không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.
Ngày hoàng đạo