Lịch Âm 21/8 - Âm lịch ngày 21 tháng 8 năm 1959

lịch vạn niên ngày 21 tháng 8 năm 1959 lịch âm ngày 21/8/1959

Lịch dương
Tháng 8

Năm 1959

21
Thứ Sáu
Lịch âm
Tháng Bảy

Năm Kỷ Hợi

18
Ngày: Ất Hợi, Tháng: Nhâm Thân
Tiết: Lập thu

Ngày Dương Lịch: 21-8-1959

Ngày Âm Lịch: 18-7-1959

Ngày Câu trần Hắc đạo: Ngày có năng lượng xấu, gây nên những cản trở, bế tắc và cả trì trệ dẫn tới đổ vỡ đối với công việc.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Nếu bạn muốn thứ bạn chưa từng có, bạn phải làm điều mà bạn chưa bao giờ làm.

Tử vi ngày Ất Hợi

Trụ ngày Ất Hợi tọa Ấn Thụ, là sự kết hợp của Nhân-Trí. Đường đời mệnh chủ tất gặp Thìn Thổ, nên kết hợp với người sinh ngày Canh Dần.

Mệnh chủ trụ ngày Ất Dậu có đặc điểm nổi bật là tính cách lương thiện. Người sinh ngày Ất Hợi giỏi chuyên môn riêng, đồng thời có tài năng trong lĩnh vực văn học và nghệ thuật. Sức ỳ của họ rất lớn nên cần cố gắng nhiều nếu muốn đạt thành công. Vì tính cách luôn tin tưởng người khác nên mệnh chủ dễ bị lừa, vậy nên cần phải đề phòng. Tiền vận thế không tốt, nhưng từ trung vận có sự phát triển vượt bậc. Người sinh ngày Ất Hợi khó đạt được nhân duyên tốt.

ngày 21 tháng 8 năm 1959 ngày 21/8/1959 là ngày mấy âm ngày 21/8/1959 có tốt không ngày 21 tháng 8 là ngày gì

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 21/8/1959

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài.

Ngày Kỵ

Ngày 21-8-1959 (tức ngày 18/7 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...

- Ngày sát chủ Âm: Kiêng kỵ làm những việc liên quan tới Âm giới, ví dụ như bốc mộ, mai táng, nhập quan, đào huyệt hay xây mồ dựng mả.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên Phúc: Tốt mọi việc.

Nguyệt giải: Tốt mọi việc.

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu.

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.

SAO XẤU

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc.

Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.

Băng tiêu ngoạ hãm: Xuất mọi việc.

Câu Trận: Kỵ việc mai táng.

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Ngũ hành

Ngày Ất Hợi có Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Tỵ, hại Tỵ, sát Thân, tuyệt Ngọ.

Nạp âm: Ất Hợi có mệnh ngày là Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi).

Ngày Ất Hợi, tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật).

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Ất: Không nên gieo hạt trồng cây

- Ngày Hợi: Không nên tổ chức cưới hỏi.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 18/7 Âm lịch là ngày Vô Vong (Xấu): Vô Vong hay còn gọi là Không Vong có nghĩa là hư không, trống rỗng sẽ dễ dẫn đến thất bại.Đề phòng bệnh tật, khẩu thiệt, mất của, sự phân ly.

Không vong rất không lành, âm nhân rất bất bình.
Cầu tài của không thấy, người đi tin chẳng lành.
Việc mất không tìm thấy, việc quan có tội tình.
Người ốm gặp quỷ ám, cúng lễ cầu yên lành.

Thập Nhị Trực

Ngày 21/8/1959 là Trực Bình

Việc nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp tu tạo thêm.

Việc không nên: Lót giường đóng giường, thừa kế, an táng, nhậm chức, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 21 tháng 8 năm 1959 có Sao Đẩu chiếu.

Sao Đẩu: Thuộc mộc tinh, là sao tốt, mang tên con Giải, đại diện cho phương Bắc nằm trong chùm sao Huyền Vũ, chủ trị ngày thứ Năm.

Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là hôn sự, sinh con, trồng trọt chăn nuôi, xây sửa phần mộ, các vụ thủy lợi, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

Việc kiêng kỵ: Rất kỵ đi thuyền.

Ngoại lệ các ngày: Sửu phạm Phục Đoạn kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công, chỉ nên làm các việc xây dựng vặt.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Hảo Thương (Tốt): Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 21/8/1959, tức ngày 18/7/1959 Âm lịch (ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi) là Ngày Rất Xấu. Tuyệt đối không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên giải quyết các công việc bắt buộc và hàng ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 21 tháng 8 năm 1959

Ngày 21/8/1959 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 1959 thì ngày 21 tháng 8 năm 1959 Dương lịch là Thứ Sáu ngày 18 tháng 7 Âm lịch năm Kỷ Hợi.

Ngày 21-8-1959 là thứ mấy?

Ngày 21 tháng 8 năm 1959 là ngày Thứ Sáu

Ngày 21/8/1959 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 21 tháng 8 năm 1959 tức ngày (18/7 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 21 tháng 8 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 21 tháng 8 năm 1959 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.