Lịch Âm 28/8 - Âm lịch ngày 28 tháng 8 năm 1954
lịch vạn niên ngày 28 tháng 8 năm 1954 lịch âm ngày 28/8/1954
Năm 1954
Năm Giáp Ngọ
Ngày Dương Lịch: 28-8-1954
Ngày Âm Lịch: 1-8-1954
Ngày Thiên hình Hắc đạo: Mọi việc tiến hành không thuận lợi, rất bất lợi khi kiện tụng
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Chuẩn bị cho điều tồi tệ nhất, hy vọng điều tốt nhất, và không mong đợi gì.
Tử vi ngày Bính Thìn
Người sinh ngày Bính Thìn Tỉ Kiếp nên tính tình kiên quyết, trọng tín trọng nghĩa. Đây là người có mệnh quý hiển, kiếm tiền nhanh chóng, mẫn tuệ sâu sắc, khiến người khác phải có ấn tượng.
Bản mệnh sinh ngày Bính Thìn gia đình hài hòa, nam mệnh cưới được hiền thể, giúp ích chồng; nữ mệnh biết thu vén cho gia đình. Người này cả đời biến hóa, thích thay đổi, tự tạo cho mình nhiều lựa chọn khác thường. Người sinh ngày Bính Thìn thường hay di chuyển chỗ ở, đề phòng chuyện cũ gây hại. Người sinh ngày này có thể nhiều lần tái hôn.
ngày 28 tháng 8 năm 1954 ngày 28/8/1954 là ngày mấy âm ngày 28/8/1954 có tốt không ngày 28 tháng 8 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 28/8/1954
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoDần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên. |
Ngày Kỵ |
Ngày 28-8-1954 (tức ngày 1/8 Âm Lịch ) phạm ngày: - Ngày sát chủ Dương: Không nên tiến hành các việc đại sự liên quan đến người sống như cưới hỏi, tiệc tân gia, lễ mừng thọ, khai trương, thành lập công ty… |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTKính Tâm: Tốt đối với tang lễ. Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu. Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Lục Hợp: Tốt mọi việc. SAO XẤUNguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với cưới hỏi, mở cửa hàng. |
Ngũ hành |
Ngày Bính Thìn có Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Tuất, hại Mão, hình Sửu, . Nạp âm: Bính Thìn có mệnh ngày là Sa Trung Thổ (Đất pha cát). Ngày Bính Thìn, tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật). Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Bính: Không nên tu sửa bếp hay khu vực nấu ăn vì có thể xảy ra hỏa hoạn. - Ngày Thìn: Không nên khóc lóc để tránh trùng tang. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 1/8 Âm lịch là ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày có dấu hiệu bất thường, đi không gặp, giữa chừng dở dang, mọi việc không thuận. Lưu liên việc khó thành, cầu mưu ngày chưa nên.Việc quan chỉ nên hoãn, người đi chưa hồi trình.Vật mất ở phương Nam, tìm gấp mới được yên.Phải giữ gìn miệng lưỡi, nhân khẩu chỉ bình bình. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 28/8/1954 là Trực Thành. Mang ý nghĩa thành công, Trực Thành là ngày thượng cát Việc nên làm: Động thổ, khai trương, kết hôn, xuất hành, dọn về nhà mới, lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, san nền đắp nền, sửa chữa nhà, lắp đặt máy móc, tu sửa... Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp.
|
Nhị Thập Bát Tú |
Ngày 28 tháng 8 năm 1954 có Sao Cơ chiếu. Sao Cơ thuộc Thủy tinh, là sao tốt, mang tên con Báo, nằm trong chùm sao Thanh Long, chủ trị ngày thứ Tư. Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là làm nhà, mở tiệm, khai trương, chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, xuất hành, các vụ thủy lợi. Việc kiêng kỵ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền. Ngoại lệ các ngày: Thân; Tí; Thìn: Trăm việc kỵ; Ngày Thìn tuy có Sao Cơ Đăng Viên nhưng lại phạm Phục Đoạn. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thiên Đạo (Xấu): Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 28/8/1954, tức ngày 1/8/1954 Âm lịch (ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ) là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối thuận lợi. Có thể tiến hành các việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng để tăng cường yếu tố may mắn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 28 tháng 8 năm 1954
Ngày 28/8/1954 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 1954 thì ngày 28 tháng 8 năm 1954 Dương lịch là Thứ Bảy ngày mùng 1 tháng 8 Âm lịch năm Giáp Ngọ.
Ngày 28-8-1954 là thứ mấy?
Ngày 28 tháng 8 năm 1954 là ngày Thứ Bảy
Ngày 28/8/1954 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 28 tháng 8 năm 1954 tức ngày (1/8 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 8 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 28 tháng 8 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 28 tháng 8 năm 1954 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.