Lịch Âm 13/8 - Âm lịch ngày 13 tháng 8 năm 1952

lịch vạn niên ngày 13 tháng 8 năm 1952 lịch âm ngày 13/8/1952

Lịch dương
Tháng 8

Năm 1952

13
Thứ Tư
Lịch âm
Tháng Sáu

Năm Nhâm Thìn

23
Ngày: Tân Mão, Tháng: Đinh Mùi
Tiết: Lập thu

Ngày Dương Lịch: 13-8-1952

Ngày Âm Lịch: 23-6-1952

Ngày Kim đường Hoàng đạo: Là ngày tốt, có nhiều phúc thần nên làm việc gì cũng dễ thành công, gặp nhiều may mắn

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Tất cả mọi thứ chỉ quý giá tại 2 thời điểm: Trước khi có được và sau khi mất đi.

Tử vi ngày Tân Mão

Ngày Tân Mão có Thiên Nguyên tọa Tàng lợi, Âm Kim khắc chế Âm Thủy, Nạp Âm hóa giải Mộc tùng bách, tạo nên tính cách trọng Nhân - Nghĩa. Mệnh chủ nên hợp tác với người sinh ngày Bính Tuất.

Người sinh ngày Tân Mão năng nổ, thẳng tính đôi khi nóng nảy không chú ý về lời nói. Ngoài ra, họ có chủ kiến và tham vọng riêng, làm việc luôn có mục đích và hiệu quả. Người sinh ngày Tân Mão có hôn nhân trắc trở, không được thuận lợi.

ngày 13 tháng 8 năm 1952 ngày 13/8/1952 là ngày mấy âm ngày 13/8/1952 có tốt không ngày 13 tháng 8 là ngày gì

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 13/8/1952

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Giờ Hắc Đạo

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

Ngày Kỵ

Ngày 13-8-1952 (tức ngày 23/6 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Nguyệt Kỵ: Ngày mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người kể cả đi làm ăn hay đi chơi đều không thích hợp.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Địa tài, trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc.

Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ.

Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Hoàng Ân: Tốt mọi việc.

Kim đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

Trực Tinh: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.

SAO XẤU

Thiên Ngục: Xấu mọi việc.

Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà.

Cô Thần: Xấu với cưới hỏi.

Lỗ ban sát: Kỵ việc khởi tạo.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Ngũ hành

Ngày Tân Mão có Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Dậu, hại Thìn, hình Tý, tuyệt Thân.

Nạp âm: Tân Mão có mệnh ngày là Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách).

Ngày Tân Mão, tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật).

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Tân: Không lên ăn các đồ lên men

- Ngày Mão: Không nên khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 23/6 Âm lịch là ngày Xích Khẩu (Xấu): Dễ gặp khẩu thiệt, thị phi. Đề phòng mất của, gia đình lục đục.

ích khẩu giữ mồm miệng, việc quan phải đề phòng.
Vật mất phải tìm gấp, người đi có kinh hoàng.
Súc vật lắm tai quái, người ốm về Tây Phương.
Lại phải phòng nguyền rủa, e rằng nhiều tai ương.

Thập Nhị Trực

Ngày 13/8/1952 là Trực Nguy. Thuộc nhóm ngày xấu, mang ý nghĩa nguy kịch, hiểm họa, muôn việc đều không tốt.

Có thể làm: Lót giường đóng giường, đi săn, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, cầu phúc, tế tự.

Việc kiêng kỵ: Xuất hành, đi thuyền, dời nhà.

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 13 tháng 8 năm 1952 có Sao Liễu chiếu.

Thuộc Thổ tinh, sao xấu, mang tên con Hoẵng, chủ trị ngày thứ Bảy, nằm trong chùm sao Chu Tước ở phương Nam.

Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu

Việc không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là xuất hành đi xa, chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Trăm việc tốt; Tỵ: Nhận thừa kế và nhậm chức là 2 điều tốt nhất.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thanh Long Kiếp (Tốt): Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 13/8/1952, tức ngày 23/6/1952 Âm lịch (ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn) là Ngày Tốt Trên Trung Bình. Phù hợp với các việc nhỏ và thường ngày. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Đối với các việc trọng đại, nên kiên nhẫn chọn ngày tốt hơn.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 13 tháng 8 năm 1952

Ngày 13/8/1952 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 1952 thì ngày 13 tháng 8 năm 1952 Dương lịch là Thứ Tư ngày 23 tháng 6 Âm lịch năm Nhâm Thìn.

Ngày 13-8-1952 là thứ mấy?

Ngày 13 tháng 8 năm 1952 là ngày Thứ Tư

Ngày 13/8/1952 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 13 tháng 8 năm 1952 tức ngày (23/6 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo

Ngày 13 tháng 8 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 13 tháng 8 năm 1952 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.