Lịch Âm 28/3 - Âm lịch ngày 28 tháng 3 năm 1948

lịch vạn niên ngày 28 tháng 3 năm 1948 lịch âm ngày 28/3/1948

Lịch dương
Tháng 3

Năm 1948

28
Chủ Nhật
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
Lịch âm
Tháng Hai

Năm Mậu Tý

18
Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Ất Mão
Tiết: Xuân phân

Ngày Dương Lịch: 28-3-1948

Ngày Âm Lịch: 18-2-1948

Ngày Tư mệnh Hoàng đạo: Ngày tốt lành, trùng với sao Thiên Quang nên rất tốt cho các việc như: khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng, cưới hỏi...

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Thắng làm vua thua làm giặc.

Tử vi ngày Nhâm Tý

Người sinh ngày Nhâm Tý được trời phú cho trí tuệ thông minh, mẫn tiệp, thích các hoạt động quảng giao. Ngày có Thiên Nguyên tọa có Tỷ Kiếp nên cá tính kiên trì, cố chấp.

Tử vi của người sinh ngày Nhâm Tý tốt nhất là có Mộc để kiềm chế, Thủy là trí mà Mộc là nhân, tất sẽ tốt đẹp hòa hợp. Thủy nhiều thì tham vọng lớn, vận mệnh Thủy Mộc Thương Quan chăm chỉ, có Thủy Mộc dương hoa thì bị gièm pha, hiềm khích.

ngày 28 tháng 3 năm 1948 ngày 28/3/1948 là ngày mấy âm ngày 28/3/1948 có tốt không ngày 28 tháng 3 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 1948

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
323 Đinh Hợi
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
828 Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Phụ nữ
122 Bính Thân
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
2010 Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
2212 Bính Ngọ
Ngày Nước sạch Thế giới
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
2515 Kỷ Dậu
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
2616 Canh Tuất
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
2717 Tân Hợi
Ngày Thể thao Việt Nam
2818 Nhâm Tý
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 28/3/1948

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59);

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 28-3-1948 (tức ngày 18/2 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...

- Ngày sát chủ Âm: Kiêng kỵ làm những việc liên quan tới Âm giới, ví dụ như bốc mộ, mai táng, nhập quan, đào huyệt hay xây mồ dựng mả.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc.

Thiên Quan: Tốt mọi việc.

Tuế hợp: Tốt mọi việc.

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.

Thiên ân: Tốt cho làm nhà, khai trương.

Trực Tinh: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.

SAO XẤU

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc.

Địa phá: Kỵ xây dựng.

Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

Băng tiêu ngoạ hãm: Xuất mọi việc.

Sát chủ: Xấu mọi việc.

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc.

Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo.

Lỗ ban sát: Kỵ việc khởi tạo.

Ngũ hành

Ngày Nhâm Tý có Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Ngọ, hại Mùi, sát Mão, tuyệt Tỵ.

Nạp âm: Nhâm Tý có mệnh ngày là Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu).

Ngày Nhâm Tý, tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật).

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Nhâm: Không thích hợp các việc liên quân đến hạ thuỷ hay đê điều.

- Ngày Tý: Không nên gieo quẻ bói để tránh rước tai hoạ

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 18/2 Âm lịch là ngày Đại An (Tốt): Gặp được bạn tốt, người tốt, có tài lộc hoặc được đại an, bình an vô sự.

Đại an đại cát tường, cầu tài Khôn bốn phương.
Vật mất không xa lắm, gia trạch vững an khang.
Người đi thân chưa động, người ốm chủ không phòng.
Tướng quân về đồng ruộng, cẩn thận suy cho tường.

Thập Nhị Trực

Ngày 28/3/1948 là Trực Thu. Thuộc nhóm ngày thượng cát.

Việc nên làm: Cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập kế ước, tu tạo, khai thị, thu hoạch mùa màng, chăn nuôi, tu sửa cây cối.

Việc không nên: An táng, tảo mộ, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ hoặc hạ thủy tàu thuyền mới.

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 28 tháng 3 năm 1948 có Sao Dực chiếu.

Sao Dực là hung tinh, chòm sao thuộc nhóm Chu Tước, cung Tỵ thuộc Hoả Tinh đại diện cho phương Nam, chủ trị ngày thứ Ba.

Việc nên làm: Cắt áo được tiền tài.

Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, trổ cửa, các vụ thủy lợi.

Ngoại lệ: Các ngày Thân, Tý, Thìn mọi việc đều tốt. Ngày Thìn Vương Địa tốt hơn hết

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Môn (Tốt): Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 28/3/1948, tức ngày 18/2/1948 Âm lịch (ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Tý) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 28 tháng 3 năm 1948

Ngày 28/3/1948 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 1948 thì ngày 28 tháng 3 năm 1948 Dương lịch là Chủ Nhật ngày 18 tháng 2 Âm lịch năm Mậu Tý.

Ngày 28-3-1948 là thứ mấy?

Ngày 28 tháng 3 năm 1948 là ngày Chủ Nhật

Ngày 28/3/1948 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 28 tháng 3 năm 1948 tức ngày (18/2 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 3 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.

Ngày 28 tháng 3 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 28 tháng 3 năm 1948 là Ngày truyền thống Dân quân tự vệ.

Ngày 28 tháng 3 năm 1935, Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ nhất ra “Nghị quyết về đội tự vệ” và cũng từ đó ngày này được coi là ngày thành lập lực lượng dân quân tự vệ Việt Nam.

Sự ra đời của lực lượng Dân quân tự vệ đánh dấu khởi đầu cho một thời kỳ mới với tư tưởng vũ trang toàn dân và tư tưởng chiến tranh nhân dân với phong trào toàn dân đánh giặc vô cùng hiệu quả của Đảng và nhà nước.

Kể từ ngày ra đời cho đến nay lượng Dân quân tự vệ luôn có mặt trong mọi hoạt động bảo vệ và chiến đấu giành độc lập dân tộc trong thời chiến cũng như giữ gìn an ninh trật tự xã hội trong thời bình ở nước ta.


Ngày truyền thống Dân quân tự vệ người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Ngày truyền thống Dân quân tự vệ không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.