Lịch Âm 5/10 - Âm lịch ngày 5 tháng 10 năm 1948
lịch vạn niên ngày 5 tháng 10 năm 1948 lịch âm ngày 5/10/1948
Năm 1948
Năm Mậu Tý
Ngày Dương Lịch: 5-10-1948
Ngày Âm Lịch: 3-9-1948
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo: Hay còn gọi là Thiếu Vi tinh, rất tốt cho việc phát triển tài năng như thi cử, khai trương, động thổ, nhậm chức.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Chúng tôi chấp nhận tình yêu mà chúng tôi nghĩ rằng mình xứng đáng – Stephen Chbosky
Tử vi ngày Quý Hợi
Người sinh ngày Quý Hợi thông minh, có năng lực, nhất định có thể đạt được vinh quang, thành tựu phi phàm. Trụ ngày Quý Hợi đối xứng với trụ ngày Mậu Dần, ở giữa thần thổ tuế vận thì tốt đẹp dũng mãnh, tư chất sáng ngời, vượt trội hơn người. Quý Hợi là Thành đầu Thổ, Thổ dương, đại tín rõ ràng, có thể hô ứng lẫn nhau.
Xem tử vi cho người sinh vào ngày này, có thể thấy là Quý Hợi đế vượng. Người này chững chạc, sớm trưởng thành. Tuy nhiên làm việc không theo trật tự, thành bại thất thường. Mệnh chủ trời sinh tính phong lưu, đa tình, cả đời vướng vào tình cảm nhiễu nhương, đợi đến lúc quay lại thì duyên phận đã hết.
ngày 5 tháng 10 năm 1948 ngày 5/10/1948 là ngày mấy âm ngày 5/10/1948 có tốt không ngày 5 tháng 10 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 5/10/1948
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài. |
Ngày Kỵ |
Ngày 5-10-1948 (tức ngày 3/9 Âm Lịch ) phạm ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc. Ngũ phú: Tốt mọi việc. Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ. Hoàng Ân: Tốt mọi việc. Ngọc đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc. Nhân Duyên: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát. SAO XẤUKiếp Sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng. Hoang vu: Xấu cho mọi việc. |
Ngũ hành |
Ngày Quý Hợi có Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Tỵ, hại Tỵ, sát Thân, tuyệt Ngọ. Nạp âm: Quý Hợi có mệnh ngày là Đại Hải Thủy (Nước biển lớn). Ngày Quý Hợi, tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật). Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh chấp. - Ngày Hợi: Không nên tổ chức cưới hỏi. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 3/9 Âm lịch là ngày Tiểu Cát (Tốt): Tiểu nghĩa là nhỏ, cát nghĩa là cát lợi, tốt ở một giai đoạn nào đó trong ngày. Có sự hội ngộ, cầu tài cầu lộc có thể như ý. Bình an vô sự, gặp quý nhân. Tiểu cát nhất tốt lành, trên đường dễ luận bàn.Ân nhân về bảo hỷ, vật mất ở hướng Khôn (Tây Nam)Người đi sắp về đên, quan hệ tốt đẹp hơn.Việc gì cung hòa hợp, ốm đau xin trời thương. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 5/10/1948 là Trực Mãn. Cùng nhóm thứ cát, Trực Mãn mang nghĩa đầy đủ, mỹ mãn. Việc nên làm: Xuất hành, cầu tài, tế tự, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê người, vào học kỹ nghệ, chăn nuôi. Việc không nên: Nhậm chức, cưới xin, cầu y, kiện tụng. |
Nhị Thập Bát Tú |
Ngày 5 tháng 10 năm 1948 có Sao Phòng chiếu. Sao Phòng: Thuộc Thái dương, là cát tinh quan trọng, mang tên con Thỏ, chủ trị ngày chủ Nhật. Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
Việc kiêng kỵ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh không kỵ việc gì cả. Ngoại lệ các ngày: Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu kỵ chôn cất; các ngày Tỵ không nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, khởi công.
|
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
9 Kết luận: Ngày 5/10/1948, tức ngày 3/9/1948 Âm lịch (ngày Quý Hợi, tháng Tháng Chín, năm Mậu Tý) là Ngày bình thường. Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 5 tháng 10 năm 1948
Ngày 5/10/1948 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 1948 thì ngày 5 tháng 10 năm 1948 Dương lịch là Thứ Ba ngày mùng 3 tháng 9 Âm lịch năm Mậu Tý.
Ngày 5-10-1948 là thứ mấy?
Ngày 5 tháng 10 năm 1948 là ngày Thứ Ba
Ngày 5/10/1948 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 5 tháng 10 năm 1948 tức ngày (3/9 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo
Ngày 5 tháng 10 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 5 tháng 10 năm 1948 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.
Ngày hoàng đạo