Lịch Âm 29/3 - Âm lịch ngày 29 tháng 3 năm 1946
lịch vạn niên ngày 29 tháng 3 năm 1946 lịch âm ngày 29/3/1946
Năm 1946
Năm Bính Tuất
Ngày Dương Lịch: 29-3-1946
Ngày Âm Lịch: 26-2-1946
Ngày Thanh long Hoàng đạo: Chủ về hỷ sự, may mắn nên rất tốt cho các việc như: cưới hỏi, khai trương, thi cử...
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nếu anh bắn vào quá khứ bằng súng lục thì tương lai sẽ bắn vào anh bằng đại bác.
Tử vi ngày Nhâm Dần
Bản mệnh sinh ngày Nhâm Dần ảnh hưởng của Thiên Nguyên và Dương Thủy. Dần Mộc thuộc Âm khí, tương sinh Bính Hỏa, chỉ chịu sự xung khắc của Mậu Thổ. Người sinh ngày này có tính cách nhân hậu, trọng lễ nghĩa, giữ chữ tín, tự do, hướng ngoại. Mệnh chủ nên kết hợp với Đinh Hợi.
Mệnh trụ ngày Nhâm Dần có danh và lợi đều hanh thông. Họ thông minh, tài giỏi, đa tài đa nghệ, nhưng thái độ làm việc thiếu quyết đoán, có khả năng thành công trong lĩnh vực kỹ thuật, nghiên cứu. Tuy nhiên, cần phải chú ý từ trung vận do có khả năng mất toàn bộ gia sản. Điều đáng tiếc là đường tình duyên và hôn nhân của người sinh ngày Nhâm Dần không thuận lợi, tuy nhiên đường con cái lại rất tốt.
ngày 29 tháng 3 năm 1946 ngày 29/3/1946 là ngày mấy âm ngày 29/3/1946 có tốt không ngày 29 tháng 3 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 29/3/1946
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày. |
Ngày Kỵ |
Ngày 29-3-1946 (tức ngày 26/2 Âm Lịch ) phạm ngày: - Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTNgũ phú: Tốt mọi việc. Cát Khánh: Tốt cho mọi việc. Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành. Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt mọi việc. Sát Cống: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát. SAO XẤUHoàng Sa: Xấu đối với xuất hành. Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành. |
Ngũ hành |
Ngày Nhâm Dần có Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thân, , sát Tỵ, tuyệt Dậu. Nạp âm: Nhâm Dần có mệnh ngày là Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc). Ngày Nhâm Dần, tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật). Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Nhâm: Không thích hợp các việc liên quân đến hạ thuỷ hay đê điều. - Ngày Dần: Không nên tổ chức tế tự hay thờ cúng. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 26/2 Âm lịch là ngày Tốc Hỷ (Tốt): Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui. Mọi việc thuận lợi, gặp người cần gặp, có tài lộc, mọi việc như ý. Tốc hỷ giáng lâm, cầu tài đến hướng nam.Vật mắt Thân, Mùi, Ngọ, gặp người lên đường tìm.Việc quan có phúc đức, người ốm họa không xâm.Ruộng vườn gia súc tốt, người đi có hồi âm. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 29/3/1946 là Trực Bế. Đứng vị trí cuối cùng của 12 Trực, Trực Bế thuộc nhóm ngày xấu. Việc nên làm: Lấp vá, đắp đập đê, đào ao, đào huyệt, tư tế, xây vá tường vách đã lở. Việc không nên: Cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh, chăn nuôi.
|
Nhị Thập Bát Tú |
Ngày 29 tháng 3 năm 1946 có Sao Giác chiếu. Là Mộc tinh thuộc nhóm Thanh Long, đại diện cho phương Đông và mùa Xuân, là sao tốt, mang tên con Giao (Cá sấu), chủ trị ngày thứ Năm. Việc nên làm: Tạo tác mọi việc đều thuận lợi, tấn lợi. Hôn nhân, cưới gả, sinh con, thi cử đỗ đạt. Việc kiêng kỵ: Chôn cất, chữa hay xây đắp mộ phần. Ngoại lệ: Các ngày Dần mọi sự tốt đẹp; ngày Ngọ: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công, có thể sửa chữa, xây dựng vặt. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thiên Môn (Tốt): Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 29/3/1946, tức ngày 26/2/1946 Âm lịch (ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Tuất) là Ngày Cực Tốt. Mọi sự Cát Lợi, Đại Cát! Mọi việc đều thuận buồm xuôi gió. Đây là cơ hội vàng, tuyệt đối không nên bỏ lỡ để tiến hành những việc trọng đại nhất. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 29 tháng 3 năm 1946
Ngày 29/3/1946 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 1946 thì ngày 29 tháng 3 năm 1946 Dương lịch là Thứ Sáu ngày 26 tháng 2 Âm lịch năm Bính Tuất.
Ngày 29-3-1946 là thứ mấy?
Ngày 29 tháng 3 năm 1946 là ngày Thứ Sáu
Ngày 29/3/1946 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 29 tháng 3 năm 1946 tức ngày (26/2 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo
Ngày 29 tháng 3 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 29 tháng 3 năm 1946 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.