Lịch Âm 14/7 - Âm lịch ngày 14 tháng 7 năm 1945
lịch vạn niên ngày 14 tháng 7 năm 1945 lịch âm ngày 14/7/1945
Năm 1945
Năm Ất Dậu
Ngày Dương Lịch: 14-7-1945
Ngày Âm Lịch: 6-6-1945
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo: Ngày tốt lành, trùng với sao Thiên Quang nên rất tốt cho các việc như: khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng, cưới hỏi...
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Bắt đầu mỗi ngày với một suy nghĩ tích cực và một trái tim biết ơn – Roy T. Bennett
Tử vi ngày Giáp Thân
Sinh ngày Giáp Thân có Thiên Nguyên tọa Tàng Sát, Thất Sát Cung, tạo nên sự kết hợp của Nhân nghĩa và Lễ Tín. Đường đời mệnh chủ tất gặp Mùi Thổ, nên kết hợp với Kỷ Tỵ.
Người sinh ngày Giáp Thân có ý chí lập nghiệp, cố gắng giữ hòa khí trong các mối quan hệ, nhân nghĩa lễ tín nhưng cần cẩn thận tiểu nhân. Đường tình duyên của họ lận đận, đặc biệt là từ trung vận.
ngày 14 tháng 7 năm 1945 ngày 14/7/1945 là ngày mấy âm ngày 14/7/1945 có tốt không ngày 14 tháng 7 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 14/7/1945
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày. |
Ngày Kỵ |
Ngày 14/7/1945 (tức ngày 6/6 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên đức: Tốt mọi việc. Nguyệt Đức: Tốt mọi việc. Thiên Quan: Tốt mọi việc. U Vi tinh: Tốt cho mọi việc. Tuế hợp: Tốt mọi việc. Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi. Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả. Trực Tinh: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát. SAO XẤUKiếp Sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng. Hoang vu: Xấu cho mọi việc. Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành. |
Ngũ hành |
Ngày Giáp Thân có Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Dần, hại Hợi, hình Hợi, tuyệt Mão. Nạp âm: Giáp Thân có mệnh ngày là Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối). Ngày Giáp Thân, tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (ngày chế nhật). Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Giáp: Không nên mở cửa hàng hay khai trương buôn bán vì hao tiền mất của - Ngày Thân: Không kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 6/6 Âm lịch là ngày Tiểu Cát (Tốt): Tiểu nghĩa là nhỏ, cát nghĩa là cát lợi, tốt ở một giai đoạn nào đó trong ngày. Có sự hội ngộ, cầu tài cầu lộc có thể như ý. Bình an vô sự, gặp quý nhân. Tiểu cát nhất tốt lành, trên đường dễ luận bàn.Ân nhân về bảo hỷ, vật mất ở hướng Khôn (Tây Nam)Người đi sắp về đên, quan hệ tốt đẹp hơn.Việc gì cung hòa hợp, ốm đau xin trời thương. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 14/7/1945 là Trực Trừ. Thuộc nhóm ngày thứ cát, Trực Trừ mang ý nghĩa bỏ cái cũ đón cái mới. Việc nên làm: Động thổ, tỉa chân nhang, dâng sao giải hạn, giao dịch, xuất hành, té phúc, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh hoặc bán hàng. Việc kiêng kỵ: Sinh con, ký thỏa ước, ký hợp đồng, chi xuất tiền lớn, kết hôn, đi xa, phó nhậm chức vụ nên dời lại. |
Nhị Thập Bát Tú |
Ngày 14 tháng 7 năm 1945 có Sao Cơ chiếu. Sao Cơ thuộc Thủy tinh, là sao tốt, mang tên con Báo, nằm trong chùm sao Thanh Long, chủ trị ngày thứ Tư. Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là làm nhà, mở tiệm, khai trương, chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, xuất hành, các vụ thủy lợi. Việc kiêng kỵ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền. Ngoại lệ các ngày: Thân; Tí; Thìn: Trăm việc kỵ; Ngày Thìn tuy có Sao Cơ Đăng Viên nhưng lại phạm Phục Đoạn. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thanh Long Đầu (Tốt):Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cầu tài đắc lợi. Mọi việc như ý. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu). Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
8.5 Kết luận: Ngày 14/7/1945, tức ngày 6/6/1945 Âm lịch (ngày Giáp Thân, tháng Tháng Sáu, năm Ất Dậu) là Ngày tương đối tốt. Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 14 tháng 7 năm 1945
Ngày 14/7/1945 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 1945 thì ngày 14 tháng 7 năm 1945 Dương lịch là Thứ Bảy ngày mùng 6 tháng 6 Âm lịch năm Ất Dậu.
Ngày 14-7-1945 là thứ mấy?
Ngày 14 tháng 7 năm 1945 là ngày Thứ Bảy
Ngày 14/7/1945 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 14 tháng 7 năm 1945 tức ngày (6/6 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 7 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 14 tháng 7 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 14 tháng 7 năm 1945 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.
Ngày hoàng đạo